thương tổn

- Thiệt hại tới : Làm thương tổn danh dự.


(cg. tổn thương), những biến đổi hình thái đại thể và vi thể do nhiều nguyên nhân ngoại sinh cũng như nội sinh. Giải phẫu bệnh học chuyên nghiên cứu các TT để phát hiện hoặc chẩn đoán bệnh. Tế bào bệnh học nghiên cứu TT thuộc phạm vi tế bào và bào quan (siêu cấu trúc).


hdg. Như Tổn thương.

thương tổn

thương tổn
  • verb
    • to damage, to hurt

Lĩnh vực: y học
 injury
  • thương tổn do lạnh: cold injury
  • thương tổn do lạnh: chilling injury
  • thương tổn khi sinh: birth injury
  • thương tổn nội tạng: internal injury
  •  lesion
  • thương tổn chức năng: funetional lesion
  • thương tổn cơ quan: organic lesion
  • thương tổn hệ thống mô: systemic lesion
  • thương tổn mạch máu: vascular lesion
  • thương tổn thoái hóa: degenerative lesion
  • thương tổn tiền phát, thương tổn kỳ đầu: primary lesion

  • bệnh thần kinh thương tổn tử cung
     hysteroneurosis
    chứng thương tổn do lạnh giá
     frostbite
    dưới thương tổn
     sublesional
    làm thương tổn
     injure
    miễn bồi thương tổn thất riêng
     free of particular average
    sự có thế bị thương tổn
     vulnerability
    thương tổn ghẻ cóc, mụn ghẻ cóc
     yaw